Chữ đơn
窕
Nghĩa tiếng Việtyên tĩnh và hẻo lánh; nhẹ nhàng, duyên dáng và thanh lịch
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 yên tĩnh và hẻo lánh
- 2 nhẹ nhàng, duyên dáng và thanh lịch
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.