Chữ đơn
笙
Nghĩa tiếng Việtsanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọc
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 sanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 胡笙nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
- 芦笙[蘆笙]nhạc cụ hơi làm bằng sậy
- 排笙nhạc cụ hơi có dàn phím giống như đàn organ
- 笙歌ca nhạc (văn viết trang trọng)
- 笙管ống của sáo mẹo
- 笙簧lam của sáo mẹo
- 笙箫[笙簫]nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc
- 竹笙nấm trúc
- 杜月笙Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp