箍Chữ đơn箍gūNghĩa tiếng Việtcái đai; bó bằng đai1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cái đai2 bó bằng đaiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.打箍dǎgūđóng đai; đặt một cái đai xung quanh发箍fàgū[髮箍]băng đô箍煲gūbāohàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)箍带gūdài[箍帶]dây đai箍紧gūjǐn[箍緊]siết chặt bằng đai箍麻gūmábị tê (do buộc quá chặt)箍桶gūtǒngthùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ箍子gūzinhẫn (phương ngữ)箍嘴gūzuǐbịt miệng环箍huángū[環箍]cái đai金箍jīngūvòng kim cô轮箍lúngū[輪箍]lốp xeTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →