Chữ đơnChữ đa âm
粟
Nghĩa
- 1 kê
- 2 (hoán dụ) ngũ cốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 苞粟ngô; lúa mì
- 包粟ngô; bắp
- 起粟nổi da gà
- 粟米ngô; bắp (phương ngữ)
- 粟裕Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
- 粟子(phương ngữ) kê
- 脱粟[脫粟]hạt thóc (sau khi đập và sàng)
- 罂粟[罌粟]cây thuốc phiện
- 布帛菽粟vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày
- 沧海一粟[滄海一粟]một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
- 股栗肤粟[股慄膚粟]đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
- 罂粟种子[罌粟種子]hạt cây thuốc phiện