Chữ đơn
粱
Nghĩa
- 1 cây cao lương
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高粱cây cao lương; cao lương thường (Sorghum vulgare)
- 红高粱[紅高粱]cao lương đỏ
- 黄粱梦[黃粱夢]giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
- 糖高粱cao lương ngọt
- 甜高粱cao lương ngọt
- 黄粱美梦[黃粱美夢]giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông
- 黄粱一梦[黃粱一夢]xem 黄粱梦 (huángliángmèng)