Chữ đơnChữ đa âm
糗
Nghĩa tiếng Việtlương khô (cho hành trình); (phương ngữ) (mì sợi,...) bị nát (do nấu quá chín); (khẩu ngữ) xấu hổ
- 1 chữ
- 16 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 lương khô (cho hành trình)
- 2 (phương ngữ) (mì sợi,...) bị nát (do nấu quá chín)
- 3 (khẩu ngữ) xấu hổ
- 4 điều xấu hổ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 出糗(thông tục) gặp chuyện xấu hổ
- 糗粮[糗糧]lương khô
- 糗事sự cố khó xử
- 饭糗茹草[飯糗茹草]nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
- 羹藜含糗chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
- 羹藜唅糗chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc