Chữ đơn
纾
Phồn thể: [紓]Nghĩa
- 1 dồi dào
- 2 dư dả
- 3 thư thái
- 4 thả lỏng
- 5 giải tỏa
- 6 làm nhẹ nhõm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 林纾[林紓]Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc
- 纾缓[紓緩]thư giãn; thoải mái
- 纾解[紓解]làm dịu; giảm (áp lực); xoa dịu
- 纾困[紓困]hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu
- 纾压[紓壓]giảm căng thẳng
- 毁家纾难[毀家紓難]hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)