缎Chữ đơn缎Phồn thể: [緞]duànNghĩa tiếng Việtvải sa tanh1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 vải sa tanhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.绸缎chóuduàn[綢緞]satin; vải lụa缎布duànbù[緞布]vải sa tanh缎带duàndài[緞帶]ruy băng缎织duànzhī[緞織]dệt sa tanh缎子duànzi[緞子]vải sa tanh花缎huāduàn[花緞]gấm; sa tanh có hoa văn锦缎jǐnduàn[錦緞]gấm vóc罗缎luóduàn[羅緞]vải gân羽缎yǔduàn[羽緞]vải camlet (loại vải lụa)缎纹织duànwénzhī[緞紋織]dệt sa tanh trơn羽毛缎yǔmáoduàn[羽毛緞]vải camlet (loại vải lụa)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →