Từ ghép
缓聘
Phồn thể: [緩聘]Nghĩa
- 1 trì hoãn tuyển dụng
- 2 tạm hoãn việc thuê mướn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.