Chữ đơn
缨
Phồn thể: [纓]Nghĩa tiếng Việttua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tua đồ trang trí
- 2 vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.)
- 3 ruy băng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 结缨[結纓]chết như anh hùng; tử vì đạo
- 李缨[李纓]Li Ying (1963-), đạo diễn phim tài liệu người Trung Quốc học tại Nhật Bản
- 请缨[請纓]tình nguyện nhập ngũ; tự đề cử cho nhiệm vụ
- 马缨丹[馬纓丹]cây ngũ sắc (thực vật)
- 马缨花[馬纓花]cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)
- 缨翅目[纓翅目]xem 蓟马 (jìmǎ)