Chữ đơnChữ đa âm
罔
Phồn thể: [㒺]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 罔 (wǎng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 罔两[罔兩]biến thể của 魍魉 (wǎngliǎng)
- 榆罔Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝 (Yándì), bị Hoàng Đế 黄帝 (Huángdì) đánh bại
- 欺君罔上lừa dối quân vương
- 置若罔闻[置若罔聞]làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
- 学而不思则罔,思而不学则殆[學而不思則罔,思而不學則殆]Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)