Từ ghép
学而不思则罔,思而不学则殆
Phồn thể: [學而不思則罔,思而不學則殆]Nghĩa tiếng ViệtHọc mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)
- 13 chữ
Nghĩa
- 1 Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 学[học]học; học tập; bắt chướcTrang chữ →
- 而[nhi]mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế tương phản hoặc bổ sung)Trang chữ →
- 不[bất]không, chẳng (phó từ phủ định)Trang chữ →
- 思suy nghĩ; xem xétTrang chữ →
- 则[tắc]thì, trái lại (liên từ); mẩu, điều, bản (lượng từ cho tin tức, quy tắc); nguyên tắcTrang chữ →
- 罔lừa dối; không có; biến thể cũ của 网 (wǎng)Trang chữ →
- 思suy nghĩ; xem xétTrang chữ →
- 而[nhi]mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế tương phản hoặc bổ sung)Trang chữ →
- 不[bất]không, chẳng (phó từ phủ định)Trang chữ →
- 学[học]học; học tập; bắt chướcTrang chữ →
- 则[tắc]thì, trái lại (liên từ); mẩu, điều, bản (lượng từ cho tin tức, quy tắc); nguyên tắcTrang chữ →
- 殆(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần nhưTrang chữ →