Chữ Hán
殆
Nghĩa(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
Bộ thủ歹
- 9 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 歹 + 台
- Phần chỉ nghĩa: 歹
- Phần chỉ âm: 台
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.