Chữ đơn
殆
Nghĩa tiếng Việt(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo
- 2 (văn học) hầu như; gần như
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 殆尽[殆盡]gần như cạn kiệt; gần như hết; thực tế không còn gì
- 危殆nguy hiểm nghiêm trọng; gặp nguy cơ; ở trong tình trạng nguy kịch
- 百战不殆[百戰不殆]trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (SūnzǐBīngfǎ)); trận nào cũng thắng
- 丧失殆尽[喪失殆盡]bị dùng cạn; bị kiệt quệ
- 知彼知己,百战不殆[知彼知己,百戰不殆]biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
- 知己知彼,百战不殆[知己知彼,百戰不殆]biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (SūnzǐBīngfǎ))
- 学而不思则罔,思而不学则殆[學而不思則罔,思而不學則殆]Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)