Từ ghép
知彼知己,百战不殆
Phồn thể: [知彼知己,百戰不殆]Nghĩa tiếng Việtbiết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
- 9 chữ
Nghĩa
- 1 biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 知biết; nhận biếtTrang chữ →
- 彼đó; những; (một) khácTrang chữ →
- 知biết; nhận biếtTrang chữ →
- 己tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)Trang chữ →
- 百[bách]một trăm; nhiều; tất cả các loạiTrang chữ →
- 战chiến đấu; trận chiến; chiến tranhTrang chữ →
- 不[bất]không, chẳng (phó từ phủ định)Trang chữ →
- 殆(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần nhưTrang chữ →