Chữ Hán
知
Nghĩabiết; nhận biết
Bộ thủ矢
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
- biết; nhận biết
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 矢 + 口
- 矢shǐmũi tên; ngọn lao; thẳng
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 矢
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 知道Âm Hán Việt: tri đạobiết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]HSK 1
- 知识Âm Hán Việt: tri thứckiến thức; trí thứcHSK 4
- 通知Âm Hán Việt: thông trithông báo; thông tin; thông triHSK 4
- 知名Âm Hán Việt: tri danhnổi tiếng; nổi danhHSK 5
- 得知Âm Hán Việt: đắc tritìm ra; biết đượcHSK 6
- 认知Âm Hán Việt: nhận trinhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biếtHSK 6
- 众所周知xem 众所周知 (zhòngsuǒzhōuzhī)HSK 6
- 众所周知Âm Hán Việt: chúng sỡ chu triai ai cũng biết (thành ngữ)HSK 6
- 告知Âm Hán Việt: cáo tribáo tinHSK 7–9
- 无知Âm Hán Việt: vô tringu dốt; sự ngu dốtHSK 7–9
- 知己Âm Hán Việt: tri kỉhiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thânHSK 7–9
- 知觉Âm Hán Việt: tri giácnhận thức; ý thứcHSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 知足Âm Hán Việt: tri túchài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)HSK 7–9
- 须知Âm Hán Việt: tua trithông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớHSK 7–9
- 未知数Âm Hán Việt: mùi tri sốsố chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắnHSK 7–9
- 一无所知Âm Hán Việt: nhất vô sỡ trikhông biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nàoHSK 7–9
- 不得而知Âm Hán Việt: bất đắc nhi trikhông biết; không thể tìm raHSK 7–9
- 不知不觉Âm Hán Việt: bất tri bất giácmột cách vô thức; không hay biếtHSK 7–9
- 不知所措Âm Hán Việt: bất tri sỡ thốkhông biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túngHSK 7–9
- 可想而知Âm Hán Việt: khả tưởng nhi trirõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng...HSK 7–9
- 知识分子Âm Hán Việt: tri thức phân títrí thức; giới tri thức; người có họcHSK 7–9
- 知足常乐Âm Hán Việt: tri túc thường lạchài lòng với những gì mình có (thành ngữ)HSK 7–9
- 鲜为人知Âm Hán Việt: tiên vi nhân trihiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi ngườiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 别急,我们找技术部的同事来帮忙办一下吧。那这份会议通知,我们是用手机发电子邮件,还是打印成一封信送过去?Đừng vội, chúng mình tìm đồng nghiệp phòng kỹ thuật tới giúp xử lý một chút nhé. Thế thông báo cuộc họp này chúng ta dùng điện thoại gửi email hay là in thành một bức thư mang qua đó?
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 小雪,这家饭馆你是怎么知道的?我已经点好菜了,有鱼也有肉。Tiểu Tuyết ơi, quán ăn này làm sao bạn biết vậy? Mình đã gọi món xong rồi, có cá và cũng có thịt.
- 昨天我去饭店的时候,看见几个小朋友在那里找他们的车。你知道他们什么时候回家吗?Hôm qua lúc mình đi nhà hàng, nhìn thấy mấy em nhỏ đang tìm xe của các em ấy ở đằng đó. Bạn có biết khi nào các em ấy về nhà không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.