Chữ đơn
罹
Nghĩa tiếng Việtmắc phải; buồn; gặp phải
- 1 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 mắc phải
- 2 buồn
- 3 gặp phải
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.