羟Chữ đơn羟Phồn thể: [羥]qiǎngNghĩa tiếng Việthyđroxyl (gốc)1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 hyđroxyl (gốc)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.羟基qiǎngjī[羥基]nhóm hydroxyl -OH羟氯喹qiǎnglǜkuí[羥氯喹]hydroxychloroquine (thuốc)羟基丁酸qiǎngjīdīngsuān[羥基丁酸]axit gamma-hydroxybutyric, GHB羟自由基qiǎngzìyóujī[羥自由基]hydroxyl radical羟基磷灰石qiǎngjīlínhuīshí[羥基磷灰石]hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)对羟基苯甲酸酯duìqiǎngjīběn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)jiǎsuānzhǐ[對羥基苯甲酸酯]paraben (hóa học)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →