Từ ghép
羟自由基
Phồn thể: [羥自由基]Nghĩa
- 1 hydroxyl radical
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 羟hyđroxyl (gốc)Trang chữ →
- 自[tự](dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiênTrang chữ →
- 由[do]theo; từ; bởi vì; doTrang chữ →
- 基(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)Trang chữ →