Chữ đơn
翠
Nghĩa tiếng Việtxanh lam ngọc; ngọc bích
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 xanh lam ngọc
- 2 ngọc bích
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 翠绿[翠綠][thuý lục]Cấp: HSK 7–9xanh-xanh lục; xanh lục bảo
- 苍翠[蒼翠]xanh tươi
- 葱翠[蔥翠]xanh tươi mát
- 翠峦[翠巒]quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市 (Yīchūnshì), Hắc Long Giang
- 翠鸟[翠鳥]chim bói cá
- 滴翠xanh tươi; xanh
- 翡翠cẩm thạch; chim trả ngọc
- 环翠[環翠]quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông
- 娇翠[嬌翠]xanh non (chồi)
- 青翠tươi xanh; xanh tươi
- 赤翡翠(loài chim ở Trung Quốc) bói cá hung (Halcyon coromanda)
- 翠冠玉xương rồng peyote (Lophophora williamsii)