Chữ đơn
耄
Nghĩa tiếng Việttuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90)
- 2 người tám mươi tuổi
- 3 người chín mươi tuổi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 惛耄lão suy; lẩm cẩm
- 老耄thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí
- 耄耋rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính
- 耄龄[耄齡]tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)
- 耄倪già và trẻ
- 耄期đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi
- 耄思bị khó chịu hoặc phiền muộn
- 谬耄[謬耄]lão suy và lẫn trí
- 耄耋之年tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)