聚苯乙烯Từ ghép聚苯乙烯jùběn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǐxīSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.Nghĩa tiếng Việtpolystyrene4 chữ34 nétLưuIn vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừng chữNghĩa1 polystyrenePhân tích từng chữHiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.聚[tụ]tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli-Trang chữ →苯benzen; benzol (hóa học)Trang chữ →乙[ất]đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.Trang chữ →烯ankenTrang chữ →Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →