Chữ đơnChữ đa âm
胥
Nghĩa tiếng Việttất cả; phụ trợ; tích trữ
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tất cả
- 2 phụ trợ
- 3 tích trữ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吏胥quan lại cấp thấp
- 胥吏quan chức cấp thấp (thời trước)
- 赫胥黎Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh
- 伍子胥Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô
- 阿道司·赫胥黎Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美丽新世界 (MěilìXīnShìjiè)