膨Chữ đơn膨péngNghĩa tiếng Việtsưng; phồng1 chữ16 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 sưng; phồngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.膨胀péngzhàng[膨脹][bành trướng]Cấp: HSK 7–9mở rộng; phồng lên; sưng lên通货膨胀tōnghuòpéngzhàng[通貨膨脹][thông hoá bành trướng]Cấp: HSK 7–9lạm phát膨压péngyā[膨壓]áp suất trương (thực vật)通膨tōngpéng(Đài Loan) lạm phát (viết tắt của 通货膨胀 (tōnghuòpéngzhàng))膨润土péngrùntǔ[膨潤土]bentonit (khoáng vật)膨松剂péngsōngjì[膨鬆劑]chất tạo nở恶性通货膨胀èxìngtōnghuòpéngzhàng[惡性通貨膨脹]lạm phát phi mãTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →