膺Chữ đơn膺yīngNghĩa tiếng Việtngực; nhận1 chữ17 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngực2 nhậnTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.服膺fúyīngghi nhớ trong lòng膺选yīngxuǎn[膺選]được bầu chọn义愤填膺yìfèntiányīng[義憤填膺]phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất côngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →