Chữ đơn
舅
Nghĩa
- 1 cậu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 舅舅[cậu cậu]Cấp: HSK 6anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật); Lượng từ: 个 (gè)
- 家舅(kính trọng) cậu của tôi
- 舅父anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu
- 舅妈[舅媽](thân mật) mợ; vợ của cậu
- 舅母vợ của cậu; mợ; vợ của anh em của mẹ
- 舅嫂vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu
- 舅爷[舅爺]anh trai hoặc em trai của bà nội
- 外舅(văn học) bố vợ; cha của vợ
- 大舅子(thông tục) anh vợ
- 小舅子(thông tục) em trai của vợ