Chữ đơnChữ đa âm
舍
Nghĩa
- 1 nơi cư trú
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 舍得[捨得][xả đắc]Cấp: HSK 5sẵn sàng từ bỏ cái gì đó
- 宿舍[túc xá]Cấp: HSK 5ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
- 舍不得[捨不得][xả bất đắc]Cấp: HSK 5không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc
- 恋恋不舍[戀戀不捨][luyến luyến bất xả]Cấp: HSK 7–9không nỡ rời
- 锲而不舍[鍥而不捨]Cấp: HSK 7–9làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi
- 依依不舍[依依不捨][y y bất xả]Cấp: HSK 7–9lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
- 不舍[不捨]lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ
- 村舍nhà tranh
- 夺舍[奪舍]nhập hồn vào thân xác người khác
- 房舍nhà; tòa nhà
- 割舍[割捨]từ bỏ; cho đi
- 寒舍ngôi nhà khiêm tốn của tôi