Chữ đơn
芋
Nghĩa tiếng Việtkhoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 khoai môn
- 2 Colocasia antiquorum
- 3 Colocasia esculenta
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海芋cây khoai môn khổng lồ (Alocasia macrorrhizos); hoa thuỷ tiên
- 菊芋củ cải Jerusalem
- 魔芋xem 蒟蒻 (jǔruò)
- 山芋khoai lang
- 乌芋[烏芋]xem 荸荠 (bíqí)
- 洋芋(phương ngữ) khoai tây
- 茵芋Skimmia japonica
- 芋艿khoai môn
- 芋泥mứt khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)
- 芋头[芋頭]khoai môn
- 芋圆[芋圓]viên khoai môn (món tráng miệng Đài Loan)
- 竹芋củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)