Chữ đơn
芗
Phồn thể: [薌]Nghĩa tiếng Việtcây thảo mộc thơm dùng làm gia vị; biến thể của 香 (xiāng)
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị
- 2 biến thể của 香 (xiāng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.