Chữ đơn
芙
Nghĩa
- 1 dùng trong 芙蓉 (fúróng), hoa sen
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 芙蓉quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam; Seremban, thủ phủ bang Sembilan 森美兰 (Sēnměilán), Malaysia
- 芙蓉hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
- 泡芙bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
- 伊芙Eve (tên)
- 阿芙蓉thuốc phiện
- 蒂芙尼Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)
- 芙蓉花hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
- 芙蓉区[芙蓉區]quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam
- 凯芙拉[凱芙拉]Kevlar
- 木芙蓉hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
- 泡芙人(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
- 舒芙蕾soufflé (từ mượn)