Chữ đơn
芦
Phồn thể: [蘆]Nghĩa tiếng Việtcây sậy; cỏ lau; Phragmites communis
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây sậy
- 2 cỏ lau
- 3 Phragmites communis
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 葫芦[葫蘆]bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó)
- 芦荻[蘆荻]sậy
- 芦洞[蘆洞]Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên
- 芦根[蘆根]thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 芦管[蘆管]ống tiêu làm bằng sậy
- 芦花[蘆花]bông lau; hoa lau
- 芦荟[蘆薈]lô hội
- 芦鳗[蘆鰻]biến thể của 鲈鳗 (lúmán), lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)
- 芦山[蘆山]huyện Lushan ở Nhã An 雅安 (Yǎ'ān), Tứ Xuyên
- 芦笙[蘆笙]nhạc cụ hơi làm bằng sậy
- 芦笋[蘆筍]măng tây
- 芦苇[蘆葦]cây sậy