Từ ghép
苣荬菜
Phồn thể: [苣蕒菜]Nghĩa
- 1 rau diếp xoăn
- 2 cải cúc dại
- 3 Sonchus brachyotus
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.