Chữ đơnChữ đa âm
茄
Nghĩa tiếng Việtchữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơn
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夹 (jiá) phổ biến hơn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 番茄[phiên nhà]Cấp: HSK 5cà chua
- 颠茄[顛茄]cây cà độc dược (Atropa belladonna)
- 蕃茄biến thể của 番茄 (fānqié)
- 茄克biến thể của 夹克 (jiākè)
- 茄萣Thị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 茄科họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)
- 茄子cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê
- 雪茄xì gà (từ mượn)
- 番茄酱[番茄醬]tương cà; chất sốt cà chua
- 番茄汁nước ép cà chua
- 茄克衫áo jacket
- 玫瑰茄bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)