Chữ đơn
荟
Phồn thể: [薈]Nghĩa tiếng Việtphát triển mạnh; tăng trưởng um tùm
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 phát triển mạnh
- 2 tăng trưởng um tùm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan