Chữ đơn
莽
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) cỏ mọc dày
- 2 (văn học) mênh mông; bao la
- 3 (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鲁莽[魯莽]Cấp: HSK 7–9nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
- 苍莽[蒼莽]bao la
- 草莽cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại
- 粗莽lỗ mãng; thô lỗ; cục cằn; thô thiển
- 浪莽mênh mông
- 卤莽[鹵莽]biến thể của 鲁莽 (lǔmǎng)
- 莽草hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)
- 莽汉[莽漢]người thô lỗ
- 莽撞hấp tấp; liều lĩnh
- 王莽Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
- 榛莽(văn học) thực vật tươi tốt