Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

菰

gū
Nghĩa tiếng Việtcỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāobáisǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than; (biến thể của 菇 (gū)) nấm
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāobáisǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than
  2. 2 (biến thể của 菇 (gū)) nấm

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập