萦Chữ đơn萦Phồn thể: [縈]yíngNghĩa tiếng Việt(văn học) quấn quanh1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) quấn quanhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.嫘萦léiyíng[嫘縈]tơ nhân tạo萦回yínghuí[縈迴]vấn vương; xoay quanh (trong không khí, trong tâm trí, v.v.)萦绕yíngrào[縈繞]vương vấn; lảng vảng; bao quanh魂牵梦萦húnqiānmèngyíng[魂牽夢縈]nhớ nhung rất nhiều; khao khátTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →