Chữ đơn
蒋
Phồn thể: [蔣]Nghĩa tiếng Việthọ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Jiang3]
- 2 Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蒋公[蔣公]tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí)
- 蒋介石[蔣介石]Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975
- 蒋经国[蔣經國]Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
- 蒋士铨[蔣士銓]Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家
- 蒋纬国[蔣緯國]Tưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
- 蒋雯丽[蔣雯麗]Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc
- 蒋桂战争[蔣桂戰爭]cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
- 姓蒋还是姓汪[姓蔣還是姓汪]bạn hay thù? (trích từ 沙家浜 (Shājiābāng)) (蒋 (Jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí) và 汪 (Wāng) chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (WāngJīngwèi))