Từ ghép
姓蒋还是姓汪
Phồn thể: [姓蔣還是姓汪]Nghĩa tiếng Việtbạn hay thù? (trích từ 沙家浜 (Shājiābāng)) (蒋 (Jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí) và 汪 (Wāng) chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (WāngJīngwèi))
- 6 chữ
- 51 nét
Nghĩa
- 1 bạn hay thù? (trích từ 沙家浜 (Shājiābāng)) (蒋 (Jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí) và 汪 (Wāng) chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (WāngJīngwèi))
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 姓[tính]họ; họ tên; là họ ...Trang chữ →
- 蒋họ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (JiǎngJièshí)Trang chữ →
- 还[hoàn]vẫn; còn đang; càng thêmTrang chữ →
- 是[thị]là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốtTrang chữ →
- 姓[tính]họ; họ tên; là họ ...Trang chữ →
- 汪một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủaTrang chữ →