Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

蒲

pú
Nghĩa tiếng Việtchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
  2. 2 cỏ nến
  3. 3 cỏ lau

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

蒲

Pú
Nghĩa tiếng Việthọ [Pu2]; tên địa danh cũ
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Pu2]
  2. 2 tên địa danh cũ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập