Chữ đơnChữ đa âm
蒲
Nghĩa tiếng Việtchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
- 2 cỏ nến
- 3 cỏ lau
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 菖蒲Acorus calamus; cỏ xương bồ
- 蒲棒bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
- 蒲包túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
- 蒲菜thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲 (xiāngpú)
- 蒲城huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南 (Wèinán), tỉnh Thiểm Tây
- 蒲甘Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
- 蒲瓜bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
- 蒲江huyện Pujiang ở Thành Đô 成都 (Chéngdū), Tứ Xuyên
- 蒲剧[蒲劇]hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
- 蒲葵cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)
- 蒲鉾kamaboko (chả cá làm từ surimi)
- 蒲圻Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市 (Chìbìshì), thuộc Tương Ninh 咸宁市 (Xiánníngshì), tỉnh Hồ Bắc