Chữ đơnChữ đa âm
薛
Nghĩa
- 1 cỏ giống ngải (cổ điển)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 薛城khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 枣庄市 (Zǎozhuāngshì), Sơn Đông
- 薛稷Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家 (TángchūSìDàjiā)
- 薛宝钗[薛寶釵]Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
- 薛城区[薛城區]khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 枣庄市 (Zǎozhuāngshì), Sơn Đông
- 薛定谔[薛定諤]Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
- 薛福成Tiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
- 薛居正Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
- 薛仁贵[薛仁貴]Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
- 亚达薛西[亞達薛西]Artaxerxes
- 薛定谔方程[薛定諤方程]phương trình sóng Schrödinger