Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

虢

Guó
Nghĩa tiếng Việthọ [Guo2]; Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (XīGuóguó) và Quắc Đông 东虢国 (DōngGuóguó)
  • 1 chữ
  • 15 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Guo2]
  2. 2 Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢国 (XīGuóguó) và Quắc Đông 东虢国 (DōngGuóguó)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập