Từ ghép
蛟龙
Phồn thể: [蛟龍]Nghĩa
- 1 con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.