蜒Chữ đơn蜒yánNghĩa tiếng Việtsên; trong 蜿蜒 (wānyán)1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 sên2 trong 蜿蜒 (wānyán)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.蜿蜒wānyán(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo蜗蜒wōyán[蝸蜒]ốc sên蜒蚰yányóu(phương ngữ) sên trần蚰蜒yóuyancon tai tượng; con rết nhà蚰蜒路yóuyanlùnghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh coTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →