Chữ đơn
蝗
Nghĩa
- 1 cào cào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 飞蝗[飛蝗]châu chấu bay
- 蝗虫[蝗蟲]cào cào
- 蝗科Acridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)
- 蝗灾[蝗災]nạn châu chấu
- 沙蝗châu chấu sa mạc
- 北蝗莺[北蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)
- 鸲蝗莺[鴝蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)
- 小蝗莺[小蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)
- 苍眉蝗莺[蒼眉蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
- 黑斑蝗莺[黑斑蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
- 矛斑蝗莺[矛斑蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)
- 史氏蝗莺[史氏蝗鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella pleskei)