Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

螫

shì
Nghĩa tiếng Việt(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
  • 1 chữ
  • 17 nét

Nghĩa

  1. 1 (văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

螫

zhē
Nghĩa tiếng Việt(của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay
  • 1 chữ
  • 17 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
  2. 2 (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập