Chữ đơnChữ đa âm
螫
Nghĩa tiếng Việt(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
- 1 chữ
- 17 nét
Nghĩa
- 1 (văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.