Chữ đơn
蟠
Nghĩa
- 1 cuộn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蟠据[蟠據]biến thể của 盘踞 (pánjù)
- 蟠踞biến thể của 盘踞 (pánjù)
- 蟠龙[蟠龍]rồng cuộn
- 蟠曲biến thể của 盘曲 (pánqū)
- 蟠石biến thể của 磐石 (pánshí)
- 蟠桃quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
- 虎踞龙蟠[虎踞龍蟠]nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
- 蟠根错节[蟠根錯節]biến thể của 盘根错节 (pángēncuòjié)
- 蟠桃胜会[蟠桃勝會]yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
- 蟠尾丝虫[蟠尾絲蟲]Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
- 蟠尾丝虫症[蟠尾絲蟲症]bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra