Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

蟾

chán
Nghĩa tiếng Việtcon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng
  • 1 chữ
  • 19 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó)
  2. 2 (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng
  3. 3 (hoán dụ) mặt trăng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập