Chữ đơn
裕
Nghĩa
- 1 dồi dào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 富裕Cấp: HSK 6huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (Qíqíhā'ěr), Hắc Long Giang
- 富裕[phú dịu]Cấp: HSK 6thịnh vượng; khá giả; sung túc
- 充裕[sung dịu]Cấp: HSK 7–9dồi dào; dư dả; phong phú
- 丰裕[豐裕]khá giả; dư dả
- 宽裕[寬裕]khá giả; dư dả; nhiều
- 刘裕[劉裕]Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 刘宋 (LiúSòng), tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà Tống 宋武帝 (SòngWǔdì)
- 粟裕Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
- 优裕[優裕]dư dả; phong phú
- 裕安Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市 (Lù'ānShì), An Huy
- 裕度dung sai; khoản dư
- 裕固nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc
- 裕华[裕華]quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家庄市 (ShíjiāzhuāngShì), Hà Bắc