Chữ đơnChữ đa âm
裘
Nghĩa
- 1 lông thú
- 2 áo lông thú
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 貂裘换酒[貂裘換酒]nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
- 反裘负刍[反裘負芻]nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc
- 肥马轻裘[肥馬輕裘]nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa
- 集腋成裘nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại
- 克绍箕裘[克紹箕裘]nối nghiệp cha
- 轻裘肥马[輕裘肥馬]nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa
- 裘力斯·恺撒[裘力斯·愷撒]Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亚 (Shāshìbǐyà)